Bạn cần phải nạp để lấy số Xỉu chủ Miền Trung chuẩn mới nhất hôm nay

Xỉu chủ Miền Trung

Ngày chốt Nội dung
04/04/2025 Chưa có kết quả hôm nay
30/03/2025 Phú Yên 897, Thừa Thiên Huế 286
29/03/2025 Khánh Hòa 623, Kon Tum 396
28/03/2025 Đà Nẵng 657, Đắc Nông 574, Quảng Ngãi 591
27/03/2025 Gia Lai 886, Ninh Thuận 233
26/03/2025 Bình Định 930, Quảng Bình 863, Quảng Trị 942
25/03/2025 Đà Nẵng 740, Khánh Hòa 269
24/03/2025 Đắc Lắc 547, Quảng Nam 250
23/03/2025 Phú Yên 244, Thừa Thiên Huế 434
22/03/2025 Khánh Hòa 118, Kon Tum 506
21/03/2025 Đà Nẵng 710, Đắc Nông 998, Quảng Ngãi 239
20/03/2025 Gia Lai 966, Ninh Thuận 631
19/03/2025 Bình Định 201, Quảng Bình 134, Quảng Trị 523
18/03/2025 Đà Nẵng 950, Khánh Hòa 408
17/03/2025 Đắc Lắc 315, Quảng Nam 396
16/03/2025 Phú Yên 103, Thừa Thiên Huế 636
15/03/2025 Khánh Hòa 131, Kon Tum 913
14/03/2025 Đà Nẵng 710, Đắc Nông 998, Quảng Ngãi 239
12/03/2025 Bình Định 641, Quảng Bình 365, Quảng Trị 528
11/03/2025 Đà Nẵng 239, Khánh Hòa 852
09/03/2025 Phú Yên 556, Thừa Thiên Huế 821
08/03/2025 Khánh Hòa 939, Kon Tum 147
07/03/2025 Đà Nẵng 887, Đắc Nông 811, Quảng Ngãi 602
06/03/2025 Gia Lai 454, Ninh Thuận 477
05/03/2025 Bình Định 717, Quảng Bình 261, Quảng Trị 901
04/03/2025 Đà Nẵng 541, Khánh Hòa 305
02/03/2025 Phú Yên 853, Thừa Thiên Huế 830
01/03/2025 Khánh Hòa 714, Kon Tum 771
28/02/2025 Đà Nẵng 466, Đắc Nông 523, Quảng Ngãi 333
26/02/2025 Bình Định 459, Quảng Bình 138, Quảng Trị 217
25/02/2025 Đà Nẵng 892, Khánh Hòa 337
23/02/2025 Phú Yên 442, Thừa Thiên Huế 178
22/02/2025 Khánh Hòa 714, Kon Tum 771
20/02/2025 Gia Lai 959, Ninh Thuận 216
19/02/2025 Bình Định 647, Quảng Bình 123, Quảng Trị 304
18/02/2025 Đà Nẵng 987, Khánh Hòa 291
17/02/2025 Đắc Lắc 838, Quảng Nam 992
16/02/2025 Phú Yên 283, Thừa Thiên Huế 335
14/02/2025 Đà Nẵng 878, Đắc Nông 994, Quảng Ngãi 691
13/02/2025 Gia Lai 589, Ninh Thuận 925
12/02/2025 Bình Định 782, Quảng Bình 246, Quảng Trị 590
11/02/2025 Đà Nẵng 851, Khánh Hòa 241
10/02/2025 Đắc Lắc 448, Quảng Nam 910
09/02/2025 Phú Yên 744, Thừa Thiên Huế 216
08/02/2025 Khánh Hòa 323, Kon Tum 584
07/02/2025 Đà Nẵng 968, Đắc Nông 503, Quảng Ngãi 757
06/02/2025 Gia Lai 702, Ninh Thuận 552
04/02/2025 Đà Nẵng 305, Khánh Hòa 279
03/02/2025 Đắc Lắc 822, Quảng Nam 908
02/02/2025 Phú Yên 556, Thừa Thiên Huế 821
01/02/2025 Khánh Hòa 976, Kon Tum 805
31/01/2025 Đà Nẵng 726, Đắc Nông 458, Quảng Ngãi 254
30/01/2025 Gia Lai 830, Ninh Thuận 240
28/01/2025 Đà Nẵng 305, Khánh Hòa 279
27/01/2025 Đắc Lắc 157, Quảng Nam 713
26/01/2025 Phú Yên 716, Thừa Thiên Huế 201
25/01/2025 Khánh Hòa 168, Kon Tum 265
24/01/2025 Đà Nẵng 563, Đắc Nông 851, Quảng Ngãi 191
23/01/2025 Gia Lai 360, Ninh Thuận 441
22/01/2025 Bình Định 485, Quảng Bình 886, Quảng Trị 687
21/01/2025 Đà Nẵng 286, Khánh Hòa 434
19/01/2025 Phú Yên 409, Thừa Thiên Huế 566
18/01/2025 Khánh Hòa 754, Kon Tum 154
17/01/2025 Đà Nẵng 563, Đắc Nông 851, Quảng Ngãi 191
16/01/2025 Gia Lai 737, Ninh Thuận 411
15/01/2025 Bình Định 459, Quảng Bình 138, Quảng Trị 217
14/01/2025 Đà Nẵng 568, Khánh Hòa 770
13/01/2025 Đắc Lắc 727, Quảng Nam 543
12/01/2025 Phú Yên 853, Thừa Thiên Huế 830
11/01/2025 Khánh Hòa 951, Kon Tum 774
10/01/2025 Đà Nẵng 248, Đắc Nông 556, Quảng Ngãi 181
09/01/2025 Gia Lai 441, Ninh Thuận 950
08/01/2025 Bình Định 369, Quảng Bình 228, Quảng Trị 830
07/01/2025 Đà Nẵng 510, Khánh Hòa 890
06/01/2025 Đắc Lắc 157, Quảng Nam 713
05/01/2025 Phú Yên 259, Thừa Thiên Huế 679
04/01/2025 Khánh Hòa 939, Kon Tum 147
03/01/2025 Đà Nẵng 234, Đắc Nông 271, Quảng Ngãi 401
02/01/2025 Gia Lai 589, Ninh Thuận 925
01/01/2025 Bình Định 329, Quảng Bình 401, Quảng Trị 762
31/12/2024 Đà Nẵng 541, Khánh Hòa 305
30/12/2024 Đắc Lắc 535, Quảng Nam 518
29/12/2024 Phú Yên 728, Thừa Thiên Huế 939
28/12/2024 Khánh Hòa 571, Kon Tum 253
27/12/2024 Đà Nẵng 887, Đắc Nông 811, Quảng Ngãi 602
25/12/2024 Bình Định 731, Quảng Bình 950, Quảng Trị 838
24/12/2024 Đà Nẵng 966, Khánh Hòa 966
23/12/2024 Đắc Lắc 821, Quảng Nam 730
22/12/2024 Phú Yên 633, Thừa Thiên Huế 136
20/12/2024 Đà Nẵng 714, Đắc Nông 170, Quảng Ngãi 379
19/12/2024 Gia Lai 441, Ninh Thuận 950
17/12/2024 Đà Nẵng 966, Khánh Hòa 966
16/12/2024 Đắc Lắc 801, Quảng Nam 875
15/12/2024 Phú Yên 939, Thừa Thiên Huế 127
14/12/2024 Khánh Hòa 182, Kon Tum 441
13/12/2024 Đà Nẵng 563, Đắc Nông 851, Quảng Ngãi 191
12/12/2024 Gia Lai 589, Ninh Thuận 925
11/12/2024 Bình Định 369, Quảng Bình 228, Quảng Trị 830
10/12/2024 Đà Nẵng 357, Khánh Hòa 261
09/12/2024 Đắc Lắc 727, Quảng Nam 543
08/12/2024 Phú Yên 409, Thừa Thiên Huế 566
07/12/2024 Khánh Hòa 401, Kon Tum 608
06/12/2024 Đà Nẵng 219, Đắc Nông 370, Quảng Ngãi 556
05/12/2024 Gia Lai 589, Ninh Thuận 925
04/12/2024 Bình Định 369, Quảng Bình 228, Quảng Trị 830
03/12/2024 Đà Nẵng 492, Khánh Hòa 839
02/12/2024 Đắc Lắc 557, Quảng Nam 333
01/12/2024 Phú Yên 878, Thừa Thiên Huế 119
30/11/2024 Khánh Hòa 118, Kon Tum 506
29/11/2024 Đà Nẵng 878, Đắc Nông 994, Quảng Ngãi 691
28/11/2024 Gia Lai 441, Ninh Thuận 950
27/11/2024 Bình Định 706, Quảng Bình 146, Quảng Trị 238
26/11/2024 Đà Nẵng 703, Khánh Hòa 281
25/11/2024 Đắc Lắc 546, Quảng Nam 475
24/11/2024 Phú Yên 347, Thừa Thiên Huế 151
23/11/2024 Khánh Hòa 251, Kon Tum 980
22/11/2024 Đà Nẵng 524, Đắc Nông 421, Quảng Ngãi 716
21/11/2024 Gia Lai 737, Ninh Thuận 411
20/11/2024 Bình Định 329, Quảng Bình 401, Quảng Trị 762
19/11/2024 Đà Nẵng 819, Khánh Hòa 433
17/11/2024 Phú Yên 409, Thừa Thiên Huế 566
16/11/2024 Khánh Hòa 674, Kon Tum 295
15/11/2024 Đà Nẵng 639, Đắc Nông 805, Quảng Ngãi 411
14/11/2024 Gia Lai 959, Ninh Thuận 216
12/11/2024 Đà Nẵng 665, Khánh Hòa 259
11/11/2024 Đắc Lắc 751, Quảng Nam 381
10/11/2024 Phú Yên 939, Thừa Thiên Huế 127
08/11/2024 Đà Nẵng 968, Đắc Nông 503, Quảng Ngãi 757
07/11/2024 Gia Lai 830, Ninh Thuận 240
06/11/2024 Đà Nẵng 305, Khánh Hòa 279
05/11/2024 Đắc Lắc 522, Quảng Nam 181
04/11/2024 Phú Yên 146, Thừa Thiên Huế 250
02/11/2024 Khánh Hòa 483, Kon Tum 720
01/11/2024 Gia Lai 589, Ninh Thuận 925
31/10/2024 Bình Định 891, Quảng Bình 874, Quảng Trị 344
30/10/2024 Đà Nẵng 527, Khánh Hòa 650
29/10/2024 Đắc Lắc 838, Quảng Nam 992
27/10/2024 Phú Yên 939, Thừa Thiên Huế 127
27/10/2024 Khánh Hòa 143, Kon Tum 593
12/10/2024 Khánh Hòa 950, Kon Tum 897
12/10/2024 Đà Nẵng 829, Đắc Nông 111, Quảng Ngãi 461
11/10/2024 Gia Lai 367, Ninh Thuận 562
09/10/2024 Bình Định 644, Quảng Bình 466, Quảng Trị 770
08/10/2024 Đắc Lắc 751, Quảng Nam 381
07/10/2024 Phú Yên 799, Thừa Thiên Huế 287
05/10/2024 Khánh Hòa 465, Kon Tum 943
04/10/2024 Gia Lai 959, Ninh Thuận 216
03/10/2024 Bình Định 414, Quảng Bình 883, Quảng Trị 654
02/10/2024 Đà Nẵng 305, Khánh Hòa 279
01/10/2024 Đắc Lắc 727, Quảng Nam 543
30/09/2024 Phú Yên 409, Thừa Thiên Huế 566
29/09/2024 Khánh Hòa 314, Kon Tum 965
28/09/2024 Đà Nẵng 903, Đắc Nông 555, Quảng Ngãi 142
26/09/2024 Gia Lai 676, Ninh Thuận 148
25/09/2024 Đà Nẵng 716, Khánh Hòa 970
23/09/2024 Đắc Lắc 537, Quảng Nam 793
23/09/2024 Phú Yên 939, Thừa Thiên Huế 127
21/09/2024 Khánh Hòa 401, Kon Tum 608
19/09/2024 Bình Định 947, Quảng Bình 118, Quảng Trị 200
18/09/2024 Đà Nẵng 966, Khánh Hòa 966
16/09/2024 Đắc Lắc 535, Quảng Nam 518
16/09/2024 Phú Yên 539, Thừa Thiên Huế 507
14/09/2024 Khánh Hòa 465, Kon Tum 943
14/09/2024 Đà Nẵng 124, Đắc Nông 123, Quảng Ngãi 169
12/09/2024 Gia Lai 851, Ninh Thuận 331
11/09/2024 Bình Định 871, Quảng Bình 667, Quảng Trị 267
10/09/2024 Đắc Lắc 254, Quảng Nam 896
09/09/2024 Phú Yên 633, Thừa Thiên Huế 136
07/09/2024 Khánh Hòa 561, Kon Tum 946
06/09/2024 Gia Lai 911, Ninh Thuận 781
04/09/2024 Bình Định 891, Quảng Bình 874, Quảng Trị 344
03/09/2024 Đắc Lắc 201, Quảng Nam 827
02/09/2024 Phú Yên 502, Thừa Thiên Huế 217
01/09/2024 Khánh Hòa 143, Kon Tum 593
31/08/2024 Đà Nẵng 427, Đắc Nông 128, Quảng Ngãi 782
30/08/2024 Gia Lai 582, Ninh Thuận 428
29/08/2024 Bình Định 644, Quảng Bình 466, Quảng Trị 770
28/08/2024 Đà Nẵng 286, Khánh Hòa 434
27/08/2024 Đắc Lắc 448, Quảng Nam 910
26/08/2024 Phú Yên 409, Thừa Thiên Huế 566
25/08/2024 Khánh Hòa 251, Kon Tum 980
24/08/2024 Đà Nẵng 878, Đắc Nông 994, Quảng Ngãi 691
23/08/2024 Gia Lai 589, Ninh Thuận 925
21/08/2024 Bình Định 706, Quảng Bình 146, Quảng Trị 238
20/08/2024 Đắc Lắc 771, Quảng Nam 285
19/08/2024 Phú Yên 409, Thừa Thiên Huế 566
18/08/2024 Khánh Hòa 754, Kon Tum 154
16/08/2024 Đà Nẵng 219, Đắc Nông 370, Quảng Ngãi 556
15/08/2024 Bình Định 931, Quảng Bình 977, Quảng Trị 685
14/08/2024 Đà Nẵng 766, Khánh Hòa 701
12/08/2024 Đắc Lắc 751, Quảng Nam 381
11/08/2024 Khánh Hòa 314, Kon Tum 965
10/08/2024 Đà Nẵng 726, Đắc Nông 458, Quảng Ngãi 254
09/08/2024 Gia Lai 630, Ninh Thuận 106
08/08/2024 Bình Định 160, Quảng Bình 122, Quảng Trị 924
06/08/2024 Đắc Lắc 546, Quảng Nam 475
05/08/2024 Phú Yên 409, Thừa Thiên Huế 566
04/08/2024 Khánh Hòa 182, Kon Tum 441
03/08/2024 Đà Nẵng 234, Đắc Nông 271, Quảng Ngãi 401
02/08/2024 Gia Lai 630, Ninh Thuận 106
01/08/2024 Bình Định 303, Quảng Bình 880, Quảng Trị 392
31/07/2024 Đà Nẵng 720, Khánh Hòa 557
30/07/2024 Đắc Lắc 148, Quảng Nam 403
29/07/2024 Phú Yên 409, Thừa Thiên Huế 566
28/07/2024 Khánh Hòa 950, Kon Tum 897
26/07/2024 Đà Nẵng 115, Đắc Nông 581, Quảng Ngãi 335
25/07/2024 Bình Định 644, Quảng Bình 466, Quảng Trị 770
23/07/2024 Đà Nẵng 966, Khánh Hòa 966
21/07/2024 Phú Yên 331, Thừa Thiên Huế 147
19/07/2024 Đà Nẵng 234, Đắc Nông 271, Quảng Ngãi 401
14/07/2024 Khánh Hòa 356, Kon Tum 696
13/07/2024 Đà Nẵng 903, Đắc Nông 555, Quảng Ngãi 142
12/07/2024 Gia Lai 959, Ninh Thuận 255
11/07/2024 Bình Định 931, Quảng Bình 977, Quảng Trị 685
10/07/2024 Đà Nẵng 959, Khánh Hòa 326
08/07/2024 Đắc Lắc 479, Quảng Nam 664
08/07/2024 Phú Yên 344, Thừa Thiên Huế 655
07/07/2024 Khánh Hòa 591, Kon Tum 940
06/07/2024 Đà Nẵng 907, Đắc Nông 324, Quảng Ngãi 139
05/07/2024 Gia Lai 162, Ninh Thuận 255
04/07/2024 Bình Định 543, Quảng Bình 345, Quảng Trị 907
03/07/2024 Đà Nẵng 820, Khánh Hòa 962
01/07/2024 Phú Yên 502, Thừa Thiên Huế 217
30/06/2024 Khánh Hòa 591, Kon Tum 940
28/06/2024 Đà Nẵng 363, Đắc Nông 185, Quảng Ngãi 872
28/06/2024 Gia Lai 162, Ninh Thuận 255
27/06/2024 Bình Định 771, Quảng Bình 457, Quảng Trị 444
25/06/2024 Đà Nẵng 949, Khánh Hòa 748
24/06/2024 Đắc Lắc 261, Quảng Nam 983
23/06/2024 Khánh Hòa 654, Kon Tum 312
22/06/2024 Đà Nẵng 927, Đắc Nông 220, Quảng Ngãi 206
21/06/2024 Gia Lai 262, Ninh Thuận 546
14/06/2024 Gia Lai 274, Ninh Thuận 567
13/06/2024 Bình Định 781, Quảng Bình 570, Quảng Trị 501
11/06/2024 Đà Nẵng 497, Khánh Hòa 850
10/06/2024 Phú Yên 400, Thừa Thiên Huế 262
09/06/2024 Khánh Hòa 654, Kon Tum 312
08/06/2024 Đà Nẵng 907, Đắc Nông 324, Quảng Ngãi 139
06/06/2024 Gia Lai 265, Ninh Thuận 770
04/06/2024 Đà Nẵng 440, Khánh Hòa 691
04/06/2024 Đắc Lắc 148, Quảng Nam 403
03/06/2024 Phú Yên 400, Thừa Thiên Huế 262
02/06/2024 Khánh Hòa 652, Kon Tum 743
01/06/2024 Đà Nẵng 903, Đắc Nông 555, Quảng Ngãi 142
31/05/2024 Gia Lai 390, Ninh Thuận 848
30/05/2024 Bình Định 603, Quảng Bình 566, Quảng Trị 807
29/05/2024 Đà Nẵng 907, Khánh Hòa 699
28/05/2024 Đắc Lắc 408, Quảng Nam 160
26/05/2024 Phú Yên 331, Thừa Thiên Huế 147
22/05/2024 Đà Nẵng 964, Khánh Hòa 831
21/05/2024 Đắc Lắc 479, Quảng Nam 664
20/05/2024 Phú Yên 972, Thừa Thiên Huế 525
19/05/2024 Khánh Hòa 591, Kon Tum 940
18/05/2024 Đà Nẵng 782, Đắc Nông 267, Quảng Ngãi 105
16/05/2024 Bình Định 470, Quảng Bình 184, Quảng Trị 512
15/05/2024 Đà Nẵng 279, Khánh Hòa 118
14/05/2024 Đắc Lắc 261, Quảng Nam 983
13/05/2024 Phú Yên 297, Thừa Thiên Huế 688
12/05/2024 Khánh Hòa 883, Kon Tum 880
11/05/2024 Đà Nẵng 731, Đắc Nông 953, Quảng Ngãi 698
10/05/2024 Gia Lai 388, Ninh Thuận 590
09/05/2024 Bình Định 350, Quảng Bình 959, Quảng Trị 761
07/05/2024 Đà Nẵng 330, Khánh Hòa 763
06/05/2024 Phú Yên 350, Thừa Thiên Huế 736
05/05/2024 Khánh Hòa 771, Kon Tum 477
04/05/2024 Đà Nẵng 907, Đắc Nông 324, Quảng Ngãi 139
02/05/2024 Gia Lai 058, Ninh Thuận 865
02/05/2024 Bình Định 565, Quảng Bình 855, Quảng Trị 789
01/05/2024 Đà Nẵng 698, Khánh Hòa 204
30/04/2024 Đắc Lắc 266, Quảng Nam 675
29/04/2024 Phú Yên 876, Thừa Thiên Huế 806
28/04/2024 Khánh Hòa 173, Kon Tum 898
27/04/2024 Đà Nẵng 505, Đắc Nông 885, Quảng Ngãi 210
26/04/2024 Gia Lai 254, Ninh Thuận 161
25/04/2024 Bình Định 350, Quảng Bình 959, Quảng Trị 761
24/04/2024 Đà Nẵng 330, Khánh Hòa 763
23/04/2024 Đắc Lắc 329, Quảng Nam 649
22/04/2024 Phú Yên 604, Thừa Thiên Huế 899
21/04/2024 Khánh Hòa 591, Kon Tum 940
19/04/2024 Đà Nẵng 731, Đắc Nông 953, Quảng Ngãi 698
19/04/2024 Gia Lai 178, Ninh Thuận 637
17/04/2024 Bình Định 303, Quảng Bình 880, Quảng Trị 392
16/04/2024 Đắc Lắc 884, Quảng Nam 853
15/04/2024 Phú Yên 498, Thừa Thiên Huế 540
14/04/2024 Khánh Hòa 440, Kon Tum 432
13/04/2024 Đà Nẵng 669, Đắc Nông 842, Quảng Ngãi 205
11/04/2024 Gia Lai 254, Ninh Thuận 161
09/04/2024 Đà Nẵng 652, Khánh Hòa 183
09/04/2024 Đắc Lắc 329, Quảng Nam 649
08/04/2024 Phú Yên 604, Thừa Thiên Huế 899
07/04/2024 Khánh Hòa 356, Kon Tum 696
06/04/2024 Đà Nẵng 903, Đắc Nông 555, Quảng Ngãi 142
05/04/2024 Gia Lai 162, Ninh Thuận 255
04/04/2024 Bình Định 603, Quảng Bình 566, Quảng Trị 807
03/04/2024 Đà Nẵng 907, Khánh Hòa 699
01/04/2024 Đắc Lắc 479, Quảng Nam 664
01/04/2024 Phú Yên 604, Thừa Thiên Huế 899
31/03/2024 Khánh Hòa 654, Kon Tum 312
30/03/2024 Đà Nẵng 836, Đắc Nông 468, Quảng Ngãi 111
29/03/2024 Gia Lai 178, Ninh Thuận 637
28/03/2024 Bình Định 968, Quảng Bình 967, Quảng Trị 388
27/03/2024 Đà Nẵng 907, Khánh Hòa 699
26/03/2024 Đắc Lắc 884, Quảng Nam 853
24/03/2024 Phú Yên 297, Thừa Thiên Huế 688
22/03/2024 Đà Nẵng 576, Đắc Nông 805, Quảng Ngãi 677
21/03/2024 Bình Định 350, Quảng Bình 959, Quảng Trị 761
19/03/2024 Đà Nẵng 189, Khánh Hòa 547
18/03/2024 Đắc Lắc 266, Quảng Nam 675
17/03/2024 Khánh Hòa 173, Kon Tum 898
16/03/2024 Đà Nẵng 498, Đắc Nông 492, Quảng Ngãi 727
14/03/2024 Gia Lai 624, Ninh Thuận 808
12/03/2024 Đà Nẵng 279, Khánh Hòa 118
11/03/2024 Phú Yên 284, Thừa Thiên Huế 120
10/03/2024 Khánh Hòa 173, Kon Tum 898
09/03/2024 Đà Nẵng 498, Đắc Nông 492, Quảng Ngãi 727
07/03/2024 Gia Lai 254, Ninh Thuận 161
18/02/2024 Khánh Hòa 591, Kon Tum 940
17/02/2024 Đà Nẵng 576, Đắc Nông 805, Quảng Ngãi 677
16/02/2024 Gia Lai 274, Ninh Thuận 567
15/02/2024 Bình Định 470, Quảng Bình 184, Quảng Trị 512
14/02/2024 Đà Nẵng 166, Khánh Hòa 676
13/02/2024 Đắc Lắc 408, Quảng Nam 160
06/02/2024 Đắc Lắc 83, Quảng Nam 21
05/02/2024 Phú Yên 160, Thừa Thiên Huế 441
04/02/2024 Khánh Hòa 592, Kon Tum 327
03/02/2024 Đà Nẵng 385, Đắc Nông 474, Quảng Ngãi 658
02/02/2024 Gia Lai 330, Ninh Thuận 501
01/02/2024 Bình Định 141, Quảng Bình 585, Quảng Trị 385
31/01/2024 Đà Nẵng 868, Khánh Hòa 302
30/01/2024 Đắc Lắc 427, Quảng Nam 727
29/01/2024 Phú Yên 135, Thừa Thiên Huế 792
28/01/2024 Khánh Hòa 872, Kon Tum 637
26/01/2024 Đà Nẵng 385, Đắc Nông 474, Quảng Ngãi 658
25/01/2024 Bình Định 605, Quảng Bình 107, Quảng Trị 601
24/01/2024 Đà Nẵng 820, Khánh Hòa 962
23/01/2024 Đắc Lắc 701, Quảng Nam 857
22/01/2024 Phú Yên 400, Thừa Thiên Huế 262
21/01/2024 Khánh Hòa 680, Kon Tum 752
19/01/2024 Đà Nẵng 907, Đắc Nông 324, Quảng Ngãi 139
18/01/2024 Bình Định 339, Quảng Bình 879, Quảng Trị 741
17/01/2024 Đà Nẵng 458, Khánh Hòa 917
16/01/2024 Đắc Lắc 875, Quảng Nam 411
15/01/2024 Phú Yên 670, Thừa Thiên Huế 567
14/01/2024 Khánh Hòa 152, Kon Tum 489
12/01/2024 Đà Nẵng 148, Đắc Nông 284, Quảng Ngãi 610
10/01/2024 Bình Định 339, Quảng Bình 879, Quảng Trị 741
09/01/2024 Đắc Lắc 383, Quảng Nam 230
08/01/2024 Phú Yên 924, Thừa Thiên Huế 089
07/01/2024 Khánh Hòa 652, Kon Tum 743
06/01/2024 Đà Nẵng 588, Đắc Nông 251, Quảng Ngãi 654
05/01/2024 Gia Lai 390, Ninh Thuận 848
04/01/2024 Bình Định 339, Quảng Bình 879, Quảng Trị 741
03/01/2024 Đà Nẵng 820, Khánh Hòa 962
02/01/2024 Đắc Lắc 859, Quảng Nam 371
01/01/2024 Phú Yên 502, Thừa Thiên Huế 701
31/12/2023 Khánh Hòa 125, Kon Tum 497
30/12/2023 Đà Nẵng 794, Đắc Nông 946, Quảng Ngãi 787
24/12/2023 Khánh Hòa 335, Kon Tum 690
23/12/2023 Đà Nẵng 794, Đắc Nông 946, Quảng Ngãi 787
22/12/2023 Gia Lai 725, Ninh Thuận 324
21/12/2023 Bình Định 543, Quảng Bình 345, Quảng Trị 907
19/12/2023 Đắc Lắc 617, Quảng Nam 924
18/12/2023 Phú Yên 687, Thừa Thiên Huế 527
16/12/2023 Khánh Hòa 652, Kon Tum 743
14/12/2023 Bình Định 838, Quảng Bình 927, Quảng Trị 683
13/12/2023 Đà Nẵng 440, Khánh Hòa 691
11/12/2023 Phú Yên 919, Thừa Thiên Huế 518
10/12/2023 Khánh Hòa 597, Kon Tum 964
09/12/2023 Đà Nẵng 172, Đắc Nông 714, Quảng Ngãi 561
08/12/2023 Gia Lai 075, Ninh Thuận 588
07/12/2023 Bình Định 785, Quảng Bình 249, Quảng Trị 396
06/12/2023 Đà Nẵng 713, Khánh Hòa 689
05/12/2023 Đắc Lắc 151, Quảng Nam 995
04/12/2023 Phú Yên 081, Thừa Thiên Huế 974
03/12/2023 Khánh Hòa 597, Kon Tum 964
01/12/2023 Đà Nẵng 363, Đắc Nông 185, Quảng Ngãi 872
30/11/2023 Bình Định 785, Quảng Bình 249, Quảng Trị 396
29/11/2023 Đà Nẵng 104, Khánh Hòa 483
28/11/2023 Đắc Lắc 151, Quảng Nam 995
26/11/2023 Phú Yên 517, Thừa Thiên Huế 275
25/11/2023 Đà Nẵng 363, Đắc Nông 185, Quảng Ngãi 872
24/11/2023 Gia Lai 076, Ninh Thuận 512
23/11/2023 Bình Định 776, Quảng Bình 366, Quảng Trị 240
22/11/2023 Đà Nẵng 019, Khánh Hòa 963
21/11/2023 Đắc Lắc 310, Quảng Nam 582
20/11/2023 Phú Yên 243, Thừa Thiên Huế 532
19/11/2023 Khánh Hòa 163, Kon Tum 735
18/11/2023 Đà Nẵng 209, Đắc Nông 524, Quảng Ngãi 266
17/11/2023 Gia Lai 117, Ninh Thuận 315
16/11/2023 Bình Định 422, Quảng Bình 758, Quảng Trị 428
15/11/2023 Đà Nẵng 713, Khánh Hòa 961
14/11/2023 Đắc Lắc 310, Quảng Nam 582
12/11/2023 Khánh Hòa 163, Kon Tum 735
11/11/2023 Đà Nẵng 209, Đắc Nông 524, Quảng Ngãi 266
10/11/2023 Gia Lai 666, Ninh Thuận 975
09/11/2023 Bình Định 422, Quảng Bình 758, Quảng Trị 428
08/11/2023 Đà Nẵng 647, Khánh Hòa 377
06/11/2023 Đắc Lắc 621, Quảng Nam 200
05/11/2023 Khánh Hòa 953, Kon Tum 114
03/11/2023 Đà Nẵng 178, Đắc Nông 274, Quảng Ngãi 452
01/11/2023 Đà Nẵng 729, Khánh Hòa 924
31/10/2023 Đắc Lắc 586, Quảng Nam 389
30/10/2023 Phú Yên 121, Thừa Thiên Huế 981
29/10/2023 Khánh Hòa 171, Kon Tum 298
28/10/2023 Đà Nẵng 851, Đắc Nông 554, Quảng Ngãi 551
27/10/2023 Gia Lai 431, Ninh Thuận 602
26/10/2023 Bình Định 903, Quảng Bình 494, Quảng Trị 993
25/10/2023 Đà Nẵng 744, Khánh Hòa 985
24/10/2023 Đắc Lắc 917, Quảng Nam 523
22/10/2023 Phú Yên 422, Thừa Thiên Huế 168
21/10/2023 Đà Nẵng 851, Đắc Nông 554, Quảng Ngãi 551
20/10/2023 Gia Lai 963, Ninh Thuận 446
18/10/2023 Bình Định 903, Quảng Bình 494, Quảng Trị 993
17/10/2023 Đắc Lắc 917, Quảng Nam 523
16/10/2023 Phú Yên 422, Thừa Thiên Huế 168
15/10/2023 Khánh Hòa 322, Kon Tum 491
14/10/2023 Đà Nẵng 581, Đắc Nông 686, Quảng Ngãi 717
13/10/2023 Gia Lai 898, Ninh Thuận 234
12/10/2023 Bình Định 862, Quảng Bình 430, Quảng Trị 443
07/10/2023 Đà Nẵng 201, Đắc Nông 555, Quảng Ngãi 307
06/10/2023 Gia Lai 412, Ninh Thuận 895
04/10/2023 Bình Định 288, Quảng Bình 776, Quảng Trị 168
03/10/2023 Đắc Lắc 155, Quảng Nam 314
01/10/2023 Phú Yên 642, Thừa Thiên Huế 591
29/09/2023 Đà Nẵng 201, Đắc Nông 555, Quảng Ngãi 307
28/09/2023 Bình Định 516, Quảng Bình 154, Quảng Trị 031
26/09/2023 Đà Nẵng 176, Khánh Hòa 342
25/09/2023 Phú Yên 642, Thừa Thiên Huế 591
24/09/2023 Khánh Hòa 954, Kon Tum 909
23/09/2023 Đà Nẵng 806, Đắc Nông 911, Quảng Ngãi 497
22/09/2023 Gia Lai 915, Ninh Thuận 772
21/09/2023 Bình Định 132, Quảng Bình 808, Quảng Trị 987
20/09/2023 Đà Nẵng 303, Khánh Hòa 296
19/09/2023 Đắc Lắc 440, Quảng Nam 182
18/09/2023 Phú Yên 556, Thừa Thiên Huế 273
16/09/2023 Khánh Hòa 954, Kon Tum 909
14/09/2023 Gia Lai 519, Ninh Thuận 147
13/09/2023 Đà Nẵng 176, Khánh Hòa 342
12/09/2023 Đắc Lắc 440, Quảng Nam 182
11/09/2023 Phú Yên 033, Thừa Thiên Huế 825
10/09/2023 Khánh Hòa 668, Kon Tum 137
09/09/2023 Đà Nẵng 806, Đắc Nông 911, Quảng Ngãi 497
08/09/2023 Gia Lai 589, Ninh Thuận 598
07/09/2023 Bình Định 223, Quảng Bình 586, Quảng Trị 922
06/09/2023 Đà Nẵng 372, Khánh Hòa 245
05/09/2023 Đắc Lắc 984, Quảng Nam 905
04/09/2023 Phú Yên 069, Thừa Thiên Huế 983
03/09/2023 Khánh Hòa 113, Kon Tum 624
01/09/2023 Đà Nẵng 529, Đắc Nông 448, Quảng Ngãi 871
31/08/2023 Bình Định 223, Quảng Bình 586, Quảng Trị 922
30/08/2023 Đà Nẵng 372, Khánh Hòa 245
29/08/2023 Đắc Lắc 984, Quảng Nam 905
27/08/2023 Phú Yên 069, Thừa Thiên Huế 983
26/08/2023 Đà Nẵng 529, Đắc Nông 448, Quảng Ngãi 871
25/08/2023 Gia Lai 300, Ninh Thuận 221
24/08/2023 Bình Định 845, Quảng Bình 147, Quảng Trị 688
23/08/2023 Đà Nẵng 546, Khánh Hòa 614
22/08/2023 Đắc Lắc 808, Quảng Nam 206
21/08/2023 Phú Yên 593, Thừa Thiên Huế 388
19/08/2023 Khánh Hòa 729, Kon Tum 881
17/08/2023 Gia Lai 300, Ninh Thuận 221
04/08/2023 Gia Lai 269, Ninh Thuận 868
02/08/2023 Bình Định 388, Quảng Bình 552, Quảng Trị 429
01/08/2023 Đắc Lắc 123, Quảng Nam 429
31/07/2023 Phú Yên 191, Thừa Thiên Huế 259
30/07/2023 Khánh Hòa 276, Kon Tum 524
29/07/2023 Đà Nẵng 023, Đắc Nông 372, Quảng Ngãi 656
27/07/2023 Gia Lai 269, Ninh Thuận 868
26/07/2023 Đà Nẵng 432, Khánh Hòa 851
25/07/2023 Đắc Lắc 667, Quảng Nam 569
24/07/2023 Phú Yên 890, Thừa Thiên Huế 653
23/07/2023 Khánh Hòa 276, Kon Tum 524
22/07/2023 Đà Nẵng 690, Đắc Nông 849, Quảng Ngãi 182
21/07/2023 Gia Lai 190, Ninh Thuận 947
20/07/2023 Bình Định 394, Quảng Bình 723, Quảng Trị 592
19/07/2023 Đà Nẵng 432, Khánh Hòa 851
18/07/2023 Đắc Lắc 586, Quảng Nam 869
17/07/2023 Phú Yên 890, Thừa Thiên Huế 653
16/07/2023 Khánh Hòa 276, Kon Tum 524
15/07/2023 Đà Nẵng 690, Đắc Nông 849, Quảng Ngãi 182
14/07/2023 Gia Lai 102, Ninh Thuận 268
10/07/2023 Phú Yên 457, Thừa Thiên Huế 435
08/07/2023 Khánh Hòa 281, Kon Tum 740
08/07/2023 Đà Nẵng 947, Đắc Nông 495, Quảng Ngãi 827
07/07/2023 Gia Lai 102, Ninh Thuận 268
06/07/2023 Bình Định 139, Quảng Bình 726, Quảng Trị 768
05/07/2023 Đà Nẵng 589, Khánh Hòa 798
03/07/2023 Đắc Lắc 391, Quảng Nam 126
02/07/2023 Khánh Hòa 782, Kon Tum 234
30/06/2023 Gia Lai 462, Ninh Thuận 650
29/06/2023 Bình Định 589, Quảng Bình 895, Quảng Trị 180
28/06/2023 Đà Nẵng 589, Khánh Hòa 798
27/06/2023 Đắc Lắc 234, Quảng Nam 755
26/06/2023 Phú Yên 965, Thừa Thiên Huế 544
24/06/2023 Đà Nẵng 592, Đắc Nông 469, Quảng Ngãi 888
23/06/2023 Gia Lai 462, Ninh Thuận 650
22/06/2023 Bình Định 868, Quảng Bình 830, Quảng Trị 825
21/06/2023 Đà Nẵng 757, Khánh Hòa 567
20/06/2023 Đắc Lắc 506, Quảng Nam 269
18/06/2023 Phú Yên 114, Thừa Thiên Huế 973
18/06/2023 Khánh Hòa 768, Kon Tum 903
16/06/2023 Đà Nẵng 255, Đắc Nông 612, Quảng Ngãi 308
15/06/2023 Bình Định 220, Quảng Bình 915, Quảng Trị 252
14/06/2023 Đà Nẵng 194, Khánh Hòa 822
13/06/2023 Đắc Lắc 506, Quảng Nam 269
11/06/2023 Phú Yên 114, Thừa Thiên Huế 973
10/06/2023 Đà Nẵng 344, Đắc Nông 307, Quảng Ngãi 748
08/06/2023 Gia Lai 151, Ninh Thuận 637
07/06/2023 Đà Nẵng 666, Khánh Hòa 499
05/06/2023 Đắc Lắc 391, Quảng Nam 126
04/06/2023 Khánh Hòa 408, Kon Tum 246
03/06/2023 Đà Nẵng 388, Đắc Nông 270, Quảng Ngãi 887
02/06/2023 Gia Lai 236, Ninh Thuận 224
01/06/2023 Bình Định 221, Quảng Bình 875, Quảng Trị 423
31/05/2023 Đà Nẵng 666, Khánh Hòa 499
30/05/2023 Đắc Lắc 524, Quảng Nam 117
29/05/2023 Phú Yên 582, Thừa Thiên Huế 720
28/05/2023 Khánh Hòa 945, Kon Tum 261
27/05/2023 Đà Nẵng 388, Đắc Nông 270, Quảng Ngãi 887
26/05/2023 Gia Lai 151, Ninh Thuận 637
25/05/2023 Bình Định 743, Quảng Bình 954, Quảng Trị 757
24/05/2023 Đà Nẵng 757, Khánh Hòa 567
22/05/2023 Phú Yên 374, Thừa Thiên Huế 114
21/05/2023 Khánh Hòa 945, Kon Tum 261
20/05/2023 Đà Nẵng 364, Đắc Nông 421, Quảng Ngãi 290
19/05/2023 Gia Lai 773, Ninh Thuận 831
18/05/2023 Bình Định 431, Quảng Bình 142, Quảng Trị 648
17/05/2023 Đà Nẵng 550, Khánh Hòa 152
16/05/2023 Đắc Lắc 192, Quảng Nam 530
15/05/2023 Phú Yên 265, Thừa Thiên Huế 839
14/05/2023 Khánh Hòa 102, Kon Tum 532
13/05/2023 Đà Nẵng 890, Đắc Nông 231, Quảng Ngãi 920
12/05/2023 Gia Lai 107, Ninh Thuận 265
11/05/2023 Bình Định 743, Quảng Bình 954, Quảng Trị 757
10/05/2023 Đà Nẵng 228, Khánh Hòa 603
09/05/2023 Đắc Lắc 192, Quảng Nam 530
08/05/2023 Phú Yên 154, Thừa Thiên Huế 681
07/05/2023 Khánh Hòa 246, Kon Tum 720
06/05/2023 Đà Nẵng 533, Đắc Nông 546, Quảng Ngãi 504
05/05/2023 Gia Lai 107, Ninh Thuận 265
04/05/2023 Bình Định 738, Quảng Bình 162, Quảng Trị 282
03/05/2023 Đà Nẵng 216, Khánh Hòa 579
02/05/2023 Đắc Lắc 803, Quảng Nam 459
01/05/2023 Phú Yên 874, Thừa Thiên Huế 538
30/04/2023 Khánh Hòa 246, Kon Tum 720
29/04/2023 Đà Nẵng 533, Đắc Nông 546, Quảng Ngãi 504
28/04/2023 Gia Lai 726, Ninh Thuận 062
27/04/2023 Bình Định 738, Quảng Bình 162, Quảng Trị 282
26/04/2023 Đà Nẵng 324, Khánh Hòa 746
25/04/2023 Đắc Lắc 271, Quảng Nam 628
24/04/2023 Phú Yên 154, Thừa Thiên Huế 681
23/04/2023 Khánh Hòa 367, Kon Tum 476
22/04/2023 Đà Nẵng 585, Đắc Nông 666, Quảng Ngãi 996
21/04/2023 Gia Lai 717, Ninh Thuận 685
20/04/2023 Bình Định 126, Quảng Bình 883, Quảng Trị 993
19/04/2023 Đà Nẵng 324, Khánh Hòa 746
18/04/2023 Đắc Lắc 271, Quảng Nam 628
17/04/2023 Phú Yên 234, Thừa Thiên Huế 407
16/04/2023 Khánh Hòa 773, Kon Tum 977
15/04/2023 Đà Nẵng 547, Đắc Nông 932, Quảng Ngãi 289
14/04/2023 Gia Lai 017, Ninh Thuận 760
12/04/2023 Bình Định 581, Quảng Bình 075, Quảng Trị 793
12/04/2023 Đà Nẵng 812, Khánh Hòa 797
11/04/2023 Đắc Lắc 444, Quảng Nam 022
09/04/2023 Phú Yên 307, Thừa Thiên Huế 814
08/04/2023 Đà Nẵng 547, Đắc Nông 932, Quảng Ngãi 289
07/04/2023 Gia Lai 480, Ninh Thuận 323
06/04/2023 Bình Định 581, Quảng Bình 075, Quảng Trị 793
05/04/2023 Đà Nẵng 812, Khánh Hòa 797
04/04/2023 Đắc Lắc 907, Quảng Nam 617
03/04/2023 Phú Yên 419, Thừa Thiên Huế 478
02/04/2023 Khánh Hòa 898, Kon Tum 717
01/04/2023 Đà Nẵng 585, Đắc Nông 666, Quảng Ngãi 996
31/03/2023 Gia Lai 891, Ninh Thuận 937
30/03/2023 Bình Định 581, Quảng Bình 075, Quảng Trị 793
29/03/2023 Đà Nẵng 703, Khánh Hòa 438
28/03/2023 Đắc Lắc 407, Quảng Nam 486
27/03/2023 Phú Yên 078, Thừa Thiên Huế 303
26/03/2023 Khánh Hòa 783, Kon Tum 162
25/03/2023 Đà Nẵng 547, Đắc Nông 932, Quảng Ngãi 289
24/03/2023 Gia Lai 486, Ninh Thuận 756
23/03/2023 Bình Định 464, Quảng Bình 905, Quảng Trị 740
22/03/2023 Đà Nẵng 015, Khánh Hòa 727
21/03/2023 Đắc Lắc 444, Quảng Nam 022
20/03/2023 Phú Yên 636, Thừa Thiên Huế 419
18/03/2023 Đà Nẵng 577, Đắc Nông 009, Quảng Ngãi 585
17/03/2023 Gia Lai 891, Ninh Thuận 937
16/03/2023 Bình Định 464, Quảng Bình 905, Quảng Trị 740
15/03/2023 Đà Nẵng 015, Khánh Hòa 727
14/03/2023 Đắc Lắc 319, Quảng Nam 814
13/03/2023 Phú Yên 072, Thừa Thiên Huế 306
11/03/2023 Khánh Hòa 085, Kon Tum 318
10/03/2023 Gia Lai 627, Ninh Thuận 531
09/03/2023 Bình Định 425, Quảng Bình 962, Quảng Trị 848
08/03/2023 Đà Nẵng 805, Khánh Hòa 641
07/03/2023 Đắc Lắc 325, Quảng Nam 951
06/03/2023 Phú Yên 636, Thừa Thiên Huế 419
05/03/2023 Khánh Hòa 085, Kon Tum 318
04/03/2023 Đà Nẵng 963, Đắc Nông 649, Quảng Ngãi 525
03/03/2023 Gia Lai 164, Ninh Thuận 896
02/03/2023 Bình Định 934, Quảng Bình 912, Quảng Trị 761
01/03/2023 Đà Nẵng 375, Khánh Hòa 666
28/02/2023 Đắc Lắc 196, Quảng Nam 481
27/02/2023 Phú Yên 072, Thừa Thiên Huế 306
26/02/2023 Khánh Hòa 056, Kon Tum 385
25/02/2023 Đà Nẵng 181, Đắc Nông 592, Quảng Ngãi 769
23/02/2023 Gia Lai 164, Ninh Thuận 896
19/02/2023 Khánh Hòa 270, Kon Tum 327
18/02/2023 Đà Nẵng 396, Đắc Nông 931, Quảng Ngãi 488
17/02/2023 Gia Lai 916, Ninh Thuận 882
16/02/2023 Bình Định 166, Quảng Bình 830, Quảng Trị 751
15/02/2023 Đà Nẵng 851, Khánh Hòa 653
14/02/2023 Đắc Lắc 332, Quảng Nam 203
13/02/2023 Phú Yên 645, Thừa Thiên Huế 633
12/02/2023 Khánh Hòa 262, Kon Tum 975
11/02/2023 Đà Nẵng 354, Đắc Nông 435, Quảng Ngãi 482
09/02/2023 Gia Lai 784, Ninh Thuận 032
08/02/2023 Đà Nẵng 790, Khánh Hòa 906
07/02/2023 Đắc Lắc 166, Quảng Nam 567
05/02/2023 Phú Yên 701, Thừa Thiên Huế 139
03/02/2023 Đà Nẵng 354, Đắc Nông 435, Quảng Ngãi 482
02/02/2023 Bình Định 686, Quảng Bình 683, Quảng Trị 626
01/02/2023 Đà Nẵng 506, Khánh Hòa 489
30/01/2023 Đắc Lắc 146, Quảng Nam 232
29/01/2023 Khánh Hòa 603, Kon Tum 078
28/01/2023 Đà Nẵng 485, Đắc Nông 532, Quảng Ngãi 714
27/01/2023 Gia Lai 100, Ninh Thuận 386
26/01/2023 Bình Định 877, Quảng Bình 653, Quảng Trị 625
25/01/2023 Đà Nẵng 890, Khánh Hòa 424
24/01/2023 Đắc Lắc 776, Quảng Nam 977
22/01/2023 Phú Yên 397, Thừa Thiên Huế 092
22/01/2023 Khánh Hòa 858, Kon Tum 478
21/01/2023 Đà Nẵng 485, Đắc Nông 532, Quảng Ngãi 714
19/01/2023 Gia Lai 725, Ninh Thuận 628
17/01/2023 Đà Nẵng 890, Khánh Hòa 424
15/01/2023 Phú Yên 578, Thừa Thiên Huế 821
15/01/2023 Khánh Hòa 656, Kon Tum 379
14/01/2023 Đà Nẵng 234, Đắc Nông 790, Quảng Ngãi 156
13/01/2023 Gia Lai 725, Ninh Thuận 628
12/01/2023 Bình Định 877, Quảng Bình 653, Quảng Trị 625
11/01/2023 Đà Nẵng 177, Khánh Hòa 934
10/01/2023 Đắc Lắc 930, Quảng Nam 449
09/01/2023 Phú Yên 601, Thừa Thiên Huế 006
08/01/2023 Khánh Hòa 806, Kon Tum 388
07/01/2023 Đà Nẵng 957, Đắc Nông 727, Quảng Ngãi 578
06/01/2023 Gia Lai 301, Ninh Thuận 335
05/01/2023 Bình Định 193, Quảng Bình 309, Quảng Trị 562
04/01/2023 Đà Nẵng 177, Khánh Hòa 934
03/01/2023 Đắc Lắc 846, Quảng Nam 205
31/12/2022 Đà Nẵng 065, Đắc Nông 800, Quảng Ngãi 557
30/12/2022 Gia Lai 263, Ninh Thuận 419
29/12/2022 Bình Định 193, Quảng Bình 309, Quảng Trị 562
28/12/2022 Đà Nẵng 555, Khánh Hòa 909
27/12/2022 Đắc Lắc 820, Quảng Nam 455
26/12/2022 Phú Yên 793, Thừa Thiên Huế 768
25/12/2022 Khánh Hòa 869, Kon Tum 131
24/12/2022 Đà Nẵng 464, Đắc Nông 880, Quảng Ngãi 454
23/12/2022 Gia Lai 263, Ninh Thuận 419
22/12/2022 Bình Định 143, Quảng Bình 545, Quảng Trị 472
21/12/2022 Đà Nẵng 555, Khánh Hòa 909
19/12/2022 Đắc Lắc 820, Quảng Nam 455
18/12/2022 Khánh Hòa 878, Kon Tum 392
17/12/2022 Đà Nẵng 365, Đắc Nông 741, Quảng Ngãi 250
16/12/2022 Gia Lai 948, Ninh Thuận 294
15/12/2022 Bình Định 143, Quảng Bình 545, Quảng Trị 472
14/12/2022 Đà Nẵng 555, Khánh Hòa 909
12/12/2022 Đắc Lắc 846, Quảng Nam 205
11/12/2022 Khánh Hòa 878, Kon Tum 392
09/12/2022 Đà Nẵng 128, Đắc Nông 230, Quảng Ngãi 258
08/12/2022 Gia Lai 250, Ninh Thuận 005
07/12/2022 Đà Nẵng 808, Khánh Hòa 848
06/12/2022 Đắc Lắc 057, Quảng Nam 094
05/12/2022 Phú Yên 288, Thừa Thiên Huế 141
04/12/2022 Khánh Hòa 077, Kon Tum 152
03/12/2022 Đà Nẵng 254, Đắc Nông 372, Quảng Ngãi 117
02/12/2022 Gia Lai 264, Ninh Thuận 162
01/12/2022 Bình Định 549, Quảng Bình 615, Quảng Trị 029
30/11/2022 Đà Nẵng 879, Khánh Hòa 919
29/11/2022 Đắc Lắc 288, Quảng Nam 141
28/11/2022 Phú Yên 195, Thừa Thiên Huế 809
27/11/2022 Khánh Hòa 047, Kon Tum 264
26/11/2022 Đà Nẵng 319, Đắc Nông 218, Quảng Ngãi 899
25/11/2022 Gia Lai 380, Ninh Thuận 649
24/11/2022 Bình Định 134, Quảng Bình 083, Quảng Trị 775
23/11/2022 Đà Nẵng 808, Khánh Hòa 848
22/11/2022 Đắc Lắc 507, Quảng Nam 306
21/11/2022 Phú Yên 705, Thừa Thiên Huế 817
18/11/2022 Gia Lai 544, Ninh Thuận 779
17/11/2022 Bình Định 549, Quảng Bình 615, Quảng Trị 029
15/11/2022 Đà Nẵng 431, Khánh Hòa 224
14/11/2022 Phú Yên 84, Thừa Thiên Huế 33
12/11/2022 Khánh Hòa 361, Kon Tum 859
11/11/2022 Gia Lai 956, Ninh Thuận 847
10/11/2022 Bình Định 813, Quảng Bình 657, Quảng Trị 657
09/11/2022 Đà Nẵng 431, Khánh Hòa 224
08/11/2022 Đắc Lắc 679, Quảng Nam 548
07/11/2022 Phú Yên 305, Thừa Thiên Huế 883
05/11/2022 Khánh Hòa 225, Kon Tum 743
03/11/2022 Gia Lai 067, Ninh Thuận 754
02/11/2022 Đà Nẵng 910, Khánh Hòa 868
01/11/2022 Đắc Lắc 679, Quảng Nam 548
31/10/2022 Phú Yên 322, Thừa Thiên Huế 383
29/10/2022 Khánh Hòa 350, Kon Tum 578
28/10/2022 Gia Lai 302, Ninh Thuận 184
27/10/2022 Bình Định 896, Quảng Bình 863, Quảng Trị 385
25/10/2022 Đà Nẵng 766, Khánh Hòa 870
24/10/2022 Phú Yên 322, Thừa Thiên Huế 383
23/10/2022 Khánh Hòa 452, Kon Tum 202
22/10/2022 Đà Nẵng 030, Đắc Nông 885, Quảng Ngãi 473
21/10/2022 Gia Lai 302, Ninh Thuận 184
20/10/2022 Bình Định 142, Quảng Bình 904, Quảng Trị 734
18/10/2022 Đà Nẵng 405, Khánh Hòa 434
14/10/2022 Gia Lai 302, Ninh Thuận 184
13/10/2022 Bình Định 657, Quảng Bình 209, Quảng Trị 414
12/10/2022 Đà Nẵng 766, Khánh Hòa 870
11/10/2022 Đắc Lắc 258, Quảng Nam 231
10/10/2022 Phú Yên 791, Thừa Thiên Huế 716
09/10/2022 Khánh Hòa 298, Kon Tum 073
08/10/2022 Đà Nẵng 715, Đắc Nông 337, Quảng Ngãi 548
07/10/2022 Gia Lai 994, Ninh Thuận 782
06/10/2022 Bình Định 376, Quảng Bình 627, Quảng Trị 861
05/10/2022 Đà Nẵng 809, Khánh Hòa 919
04/10/2022 Đắc Lắc 482, Quảng Nam 039
03/10/2022 Phú Yên 593, Thừa Thiên Huế 279
02/10/2022 Khánh Hòa 480, Kon Tum 422
01/10/2022 Đà Nẵng 740, Đắc Nông 126, Quảng Ngãi 845
30/09/2022 Gia Lai 449, Ninh Thuận 372
29/09/2022 Bình Định 178, Quảng Bình 671, Quảng Trị 520
28/09/2022 Đà Nẵng 517, Khánh Hòa 623
27/09/2022 Đắc Lắc 485, Quảng Nam 768
26/09/2022 Phú Yên 875, Thừa Thiên Huế 404
24/09/2022 Khánh Hòa 483, Kon Tum 210
23/09/2022 Gia Lai 846, Ninh Thuận 950
22/09/2022 Bình Định 871, Quảng Bình 416, Quảng Trị 802
21/09/2022 Đà Nẵng 809, Khánh Hòa 919
20/09/2022 Đắc Lắc 259, Quảng Nam 803
19/09/2022 Phú Yên 875, Thừa Thiên Huế 404
18/09/2022 Khánh Hòa 534, Kon Tum 231
17/09/2022 Đà Nẵng 387, Đắc Nông 316, Quảng Ngãi 533
15/09/2022 Gia Lai 106, Ninh Thuận 035
14/09/2022 Đà Nẵng 908, Khánh Hòa 075
12/09/2022 Đắc Lắc 553, Quảng Nam 338
11/09/2022 Khánh Hòa 534, Kon Tum 231
10/09/2022 Đà Nẵng 961, Đắc Nông 201, Quảng Ngãi 919
09/09/2022 Gia Lai 360, Ninh Thuận 941
08/09/2022 Bình Định 953, Quảng Bình 691, Quảng Trị 392
06/09/2022 Đà Nẵng 363, Khánh Hòa 608
05/09/2022 Phú Yên 670, Thừa Thiên Huế 648
04/09/2022 Khánh Hòa 571, Kon Tum 986
02/09/2022 Đà Nẵng 783, Đắc Nông 213, Quảng Ngãi 395
01/09/2022 Bình Định 803, Quảng Bình 083, Quảng Trị 540
31/08/2022 Đà Nẵng 517, Khánh Hòa 623
30/08/2022 Đắc Lắc 620, Quảng Nam 712
29/08/2022 Phú Yên 272, Thừa Thiên Huế 683
27/08/2022 Khánh Hòa 459, Kon Tum 111
26/08/2022 Gia Lai 367, Ninh Thuận 976
25/08/2022 Bình Định 220, Quảng Bình 386, Quảng Trị 218
24/08/2022 Đà Nẵng 908, Khánh Hòa 075
23/08/2022 Đắc Lắc 562, Quảng Nam 959
22/08/2022 Phú Yên 670, Thừa Thiên Huế 648
21/08/2022 Khánh Hòa 571, Kon Tum 986
19/08/2022 Đà Nẵng 961, Đắc Nông 201, Quảng Ngãi 919
18/08/2022 Bình Định 656, Quảng Bình 769, Quảng Trị 044
17/08/2022 Đà Nẵng 908, Khánh Hòa 075
16/08/2022 Đắc Lắc 620, Quảng Nam 712
15/08/2022 Phú Yên 001, Thừa Thiên Huế 696
14/08/2022 Khánh Hòa 024, Kon Tum 232
12/08/2022 Đà Nẵng 501, Đắc Nông 400, Quảng Ngãi 530
11/08/2022 Bình Định 860, Quảng Bình 691, Quảng Trị 234
10/08/2022 Đắc Lắc 383, Quảng Nam 883
09/08/2022 Đắc Lắc 383, Quảng Nam 883
07/08/2022 Phú Yên 993, Thừa Thiên Huế 203
06/08/2022 Đà Nẵng 501, Đắc Nông 400, Quảng Ngãi 530
05/08/2022 Gia Lai 200, Ninh Thuận 775
04/08/2022 Bình Định 220, Quảng Bình 386, Quảng Trị 218
03/08/2022 Đà Nẵng 218, Khánh Hòa 525
02/08/2022 Đắc Lắc 974, Quảng Nam 744
01/08/2022 Phú Yên 993, Thừa Thiên Huế 203
31/07/2022 Khánh Hòa 272, Kon Tum 663
29/07/2022 Đà Nẵng 026, Đắc Nông 243, Quảng Ngãi 711
25/07/2022 Phú Yên 666, Thừa Thiên Huế 703
24/07/2022 Khánh Hòa 272, Kon Tum 663
23/07/2022 Đà Nẵng 642, Đắc Nông 177, Quảng Ngãi 283
22/07/2022 Gia Lai 053, Ninh Thuận 159
21/07/2022 Bình Định 702, Quảng Bình 028, Quảng Trị 098
20/07/2022 Đà Nẵng 235, Khánh Hòa 256
19/07/2022 Đắc Lắc 723, Quảng Nam 923
17/07/2022 Phú Yên 666, Thừa Thiên Huế 703
16/07/2022 Đà Nẵng 604, Đắc Nông 958, Quảng Ngãi 907
15/07/2022 Gia Lai 277, Ninh Thuận 478
13/07/2022 Bình Định 349, Quảng Bình 066, Quảng Trị 429
12/07/2022 Đắc Lắc 690, Quảng Nam 991
09/07/2022 Đà Nẵng 026, Đắc Nông 243, Quảng Ngãi 711
07/07/2022 Gia Lai 053, Ninh Thuận 159
06/07/2022 Đà Nẵng 322, Khánh Hòa 337
05/07/2022 Đắc Lắc 950, Quảng Nam 567
04/07/2022 Phú Yên 022, Thừa Thiên Huế 257
03/07/2022 Khánh Hòa 259, Kon Tum 613
02/07/2022 Đà Nẵng 694, Đắc Nông 491, Quảng Ngãi 809
01/07/2022 Gia Lai 937, Ninh Thuận 675
30/06/2022 Bình Định 705, Quảng Bình 534, Quảng Trị 166
28/06/2022 Đà Nẵng 111, Khánh Hòa 212
27/06/2022 Phú Yên 131, Thừa Thiên Huế 384
26/06/2022 Khánh Hòa 259, Kon Tum 613
25/06/2022 Đà Nẵng 483, Đắc Nông 051, Quảng Ngãi 218
24/06/2022 Gia Lai 988, Ninh Thuận 492
22/06/2022 Bình Định 276, Quảng Bình 609, Quảng Trị 999
21/06/2022 Đắc Lắc 950, Quảng Nam 567
20/06/2022 Phú Yên 478, Thừa Thiên Huế 572
19/06/2022 Khánh Hòa 918, Kon Tum 576
17/06/2022 Gia Lai 329, Ninh Thuận 734
15/06/2022 Bình Định 143, Quảng Bình 887, Quảng Trị 573
13/06/2022 Đắc Lắc 683, Quảng Nam 376
12/06/2022 Khánh Hòa 259, Kon Tum 613
11/06/2022 Đà Nẵng 709, Đắc Nông 668, Quảng Ngãi 560
10/06/2022 Gia Lai 873, Ninh Thuận 529
09/06/2022 Bình Định 617, Quảng Bình 491, Quảng Trị 724
08/06/2022 Đà Nẵng 046, Khánh Hòa 222
07/06/2022 Đắc Lắc 515, Quảng Nam 780
06/06/2022 Phú Yên 727, Thừa Thiên Huế 984
05/06/2022 Khánh Hòa 224, Kon Tum 939
04/06/2022 Đà Nẵng 709, Đắc Nông 668, Quảng Ngãi 560
02/06/2022 Gia Lai 400, Ninh Thuận 099
01/06/2022 Bình Định 143, Quảng Bình 887, Quảng Trị 573
31/05/2022 Đắc Lắc 950, Quảng Nam 567
29/05/2022 Phú Yên 515, Thừa Thiên Huế 187
28/05/2022 Đà Nẵng 709, Đắc Nông 668, Quảng Ngãi 560
27/05/2022 Gia Lai 873, Ninh Thuận 529
26/05/2022 Bình Định 832, Quảng Bình 291, Quảng Trị 159
25/05/2022 Đà Nẵng 108, Khánh Hòa 603
24/05/2022 Đắc Lắc 515, Quảng Nam 780
23/05/2022 Phú Yên 551, Thừa Thiên Huế 978
22/05/2022 Khánh Hòa 407, Kon Tum 271
21/05/2022 Đà Nẵng 659, Đắc Nông 388, Quảng Ngãi 737
20/05/2022 Gia Lai 873, Ninh Thuận 529
19/05/2022 Bình Định 832, Quảng Bình 291, Quảng Trị 159
18/05/2022 Đà Nẵng 639, Khánh Hòa 626
17/05/2022 Đắc Lắc 450, Quảng Nam 172
15/05/2022 Phú Yên 942, Thừa Thiên Huế 963
14/05/2022 Đà Nẵng 709, Đắc Nông 668, Quảng Ngãi 560
13/05/2022 Gia Lai 873, Ninh Thuận 529
11/05/2022 Bình Định 205, Quảng Bình 794, Quảng Trị 865
10/05/2022 Đắc Lắc 856, Quảng Nam 352
09/05/2022 Phú Yên 551, Thừa Thiên Huế 978
08/05/2022 Khánh Hòa 842, Kon Tum 841
07/05/2022 Đà Nẵng 709, Đắc Nông 668, Quảng Ngãi 560
06/05/2022 Gia Lai 400, Ninh Thuận 099
05/05/2022 Bình Định 205, Quảng Bình 794, Quảng Trị 865
03/05/2022 Đà Nẵng 564, Khánh Hòa 534
01/05/2022 Phú Yên 632, Thừa Thiên Huế 172
29/04/2022 Đà Nẵng 501, Đắc Nông 631, Quảng Ngãi 095
28/04/2022 Bình Định 308, Quảng Bình 181, Quảng Trị 380
27/04/2022 Đà Nẵng 017, Khánh Hòa 452
26/04/2022 Đắc Lắc 841, Quảng Nam 130
25/04/2022 Phú Yên 767, Thừa Thiên Huế 769
23/04/2022 Khánh Hòa 227, Kon Tum 706
22/04/2022 Gia Lai 615, Ninh Thuận 679
21/04/2022 Bình Định 205, Quảng Bình 794, Quảng Trị 865
20/04/2022 Đà Nẵng 926, Khánh Hòa 912
19/04/2022 Đắc Lắc 992, Quảng Nam 703
17/04/2022 Phú Yên 413, Thừa Thiên Huế 645
16/04/2022 Đà Nẵng 282, Đắc Nông 464, Quảng Ngãi 671
13/04/2022 Bình Định 369, Quảng Bình 586, Quảng Trị 097
12/04/2022 Đắc Lắc 822, Quảng Nam 277
11/04/2022 Phú Yên 900, Thừa Thiên Huế 592
10/04/2022 Khánh Hòa 060, Kon Tum 611
09/04/2022 Đà Nẵng 282, Đắc Nông 464, Quảng Ngãi 671
08/04/2022 Gia Lai 235, Ninh Thuận 257
06/04/2022 Bình Định 297, Quảng Bình 581, Quảng Trị 188
05/04/2022 Đắc Lắc 525, Quảng Nam 384
04/04/2022 Phú Yên 900, Thừa Thiên Huế 592
03/04/2022 Khánh Hòa 973, Kon Tum 992
02/04/2022 Đà Nẵng 661, Đắc Nông 752, Quảng Ngãi 221
01/04/2022 Gia Lai 375, Ninh Thuận 805
31/03/2022 Bình Định 297, Quảng Bình 581, Quảng Trị 188
30/03/2022 Đà Nẵng 330, Khánh Hòa 415
29/03/2022 Đắc Lắc 525, Quảng Nam 384
27/03/2022 Phú Yên 494, Thừa Thiên Huế 428
26/03/2022 Đà Nẵng 342, Đắc Nông 992, Quảng Ngãi 596
25/03/2022 Gia Lai 487, Ninh Thuận 532
24/03/2022 Bình Định 870, Quảng Bình 810, Quảng Trị 682
23/03/2022 Đà Nẵng 431, Khánh Hòa 980
22/03/2022 Đắc Lắc 525, Quảng Nam 384
20/03/2022 Phú Yên 401, Thừa Thiên Huế 557
20/03/2022 Khánh Hòa 217, Kon Tum 966
19/03/2022 Đà Nẵng 921, Đắc Nông 259, Quảng Ngãi 451
18/03/2022 Gia Lai 435, Ninh Thuận 849
17/03/2022 Bình Định 180, Quảng Bình 834, Quảng Trị 298
16/03/2022 Đà Nẵng 330, Khánh Hòa 415
14/03/2022 Đắc Lắc 551, Quảng Nam 933
13/03/2022 Khánh Hòa 817, Kon Tum 646
11/03/2022 Đà Nẵng 222, Đắc Nông 633, Quảng Ngãi 892
10/03/2022 Bình Định 878, Quảng Bình 404, Quảng Trị 718
09/03/2022 Đà Nẵng 431, Khánh Hòa 980
08/03/2022 Đắc Lắc 463, Quảng Nam 771
07/03/2022 Phú Yên 293, Thừa Thiên Huế 469
05/03/2022 Khánh Hòa 501, Kon Tum 433
04/03/2022 Gia Lai 483, Ninh Thuận 432
03/03/2022 Bình Định 432, Quảng Bình 317, Quảng Trị 454
02/03/2022 Đà Nẵng 240, Khánh Hòa 882
01/03/2022 Đắc Lắc 749, Quảng Nam 241
27/02/2022 Phú Yên 401, Thừa Thiên Huế 557
26/02/2022 Đà Nẵng 994, Đắc Nông 868, Quảng Ngãi 003
24/02/2022 Gia Lai 391, Ninh Thuận 305
22/02/2022 Đà Nẵng 431, Khánh Hòa 980
21/02/2022 Phú Yên 231, Thừa Thiên Huế 771
19/02/2022 Khánh Hòa 230, Kon Tum 841
18/02/2022 Gia Lai 373, Ninh Thuận 010
17/02/2022 Bình Định 395, Quảng Bình 272, Quảng Trị 554
16/02/2022 Đà Nẵng 446, Khánh Hòa 395
15/02/2022 Đắc Lắc 080, Quảng Nam 348
14/02/2022 Phú Yên 603, Thừa Thiên Huế 897
13/02/2022 Khánh Hòa 169, Kon Tum 216
11/02/2022 Đà Nẵng 222, Đắc Nông 633, Quảng Ngãi 892
09/02/2022 Bình Định 903, Quảng Bình 242, Quảng Trị 425
08/02/2022 Đắc Lắc 439, Quảng Nam 964
07/02/2022 Phú Yên 380, Thừa Thiên Huế 361
06/02/2022 Khánh Hòa 752, Kon Tum 066
05/02/2022 Đà Nẵng 222, Đắc Nông 633, Quảng Ngãi 892
04/02/2022 Gia Lai 391, Ninh Thuận 305
03/02/2022 Bình Định 432, Quảng Bình 317, Quảng Trị 454
02/02/2022 Đà Nẵng 944, Khánh Hòa 125
01/02/2022 Đắc Lắc 749, Quảng Nam 241
30/01/2022 Phú Yên 603, Thừa Thiên Huế 897
29/01/2022 Đà Nẵng 756, Đắc Nông 208, Quảng Ngãi 233
27/01/2022 Gia Lai 749, Ninh Thuận 456
25/01/2022 Đà Nẵng 235, Khánh Hòa 583
24/01/2022 Phú Yên 915, Thừa Thiên Huế 122
23/01/2022 Khánh Hòa 609, Kon Tum 378
22/01/2022 Đà Nẵng 700, Đắc Nông 038, Quảng Ngãi 682
20/01/2022 Gia Lai 391, Ninh Thuận 305
19/01/2022 Đà Nẵng 260, Khánh Hòa 139
17/01/2022 Đắc Lắc 867, Quảng Nam 036
17/01/2022 Phú Yên 915, Thừa Thiên Huế 122
16/01/2022 Khánh Hòa 501, Kon Tum 433
14/01/2022 Đà Nẵng 222, Đắc Nông 633, Quảng Ngãi 892
13/01/2022 Bình Định 396, Quảng Bình 996, Quảng Trị 654
11/01/2022 Đà Nẵng 235, Khánh Hòa 583
10/01/2022 Phú Yên 603, Thừa Thiên Huế 897
09/01/2022 Khánh Hòa 169, Kon Tum 216
08/01/2022 Đà Nẵng: 441, Quảng Ngãi: 119, Đắc Nông: 149
06/01/2022 XSBDI 265, XSQB 774 , XSQT 984
06/01/2022 XSBDI 265, XSQB 774 , XSQT 984
04/01/2022 XSDL 934, XSQNA 845
04/01/2022 XSDL 934, XSQNA 845
03/01/2022 Huế 178 , Phú Yên 638
20/12/2021 xsdl 772 / XSQN 068